{"product_id":"allen-bradley-1492-ifm40f-digital-interface-module","title":"Mô-đun Giao diện Kỹ thuật số Allen-Bradley 1492-IFM40F","description":"\u003ch1\u003eMô-đun Giao diện Số Allen-Bradley 1492-IFM40F\u003c\/h1\u003e\n\u003cp\u003eĐược cấu hình để quản lý tín hiệu số truyền qua trong mạng PLC, \u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e\u003cstrong\u003eAllen-Bradley 1492-IFM40F\u003c\/strong\u003e\u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e(\u003cstrong\u003eMô-đun Giao diện Số 1492-IFM40F\u003c\/strong\u003e\u003cspan\u003e \u003c\/span\u003e) cung cấp thực thi điện trực tiếp cho 40 mạch I\/O trường trên hệ thống ControlLogix và PLC đời trước.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003ePhân tích hậu tố \u0026amp; ma trận mẫu mã\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e1492-IFM40F là mô-đun giao diện số cố định 40 điểm. Không có hậu tố hay biến thể nào áp dụng; tất cả thông số kỹ thuật đều liên quan đến cấu hình mô-đun tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eThông số phần cứng\u003c\/h3\u003e\n\u003ctable class=\"w-fit min-w-(--thread-content-width)\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr class=\"firstRow\"\u003e\n\u003cth class=\"last:pe-10\"\u003eTham số\u003c\/th\u003e\n\u003cth class=\"last:pe-10\"\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMẫu mã\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1492-IFM40F\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThương hiệu\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAllen-Bradley\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.80 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChiều cao: 83.06 mm, Chiều rộng: 210.06 mm, Chiều sâu: 70.61 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNhiệt độ hoạt động\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0…60 độ C\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu thụ điện năng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e132 V AC\/DC, tối đa 2 A mỗi mạch, tối đa 12 A mỗi mô-đun\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố mạch\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGiao diện truyền qua 40 điểm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại cầu chì\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông có cầu chì\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại đầu nối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu nối cáp 40 chân\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKích thước dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12–22 AWG (0.2–4 mm²)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLắp đặt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThanh DIN\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChứng nhận\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTuân thủ CE, UL, C-UL-US, FM, IECEx\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch3\u003eMạng Profinet \/ EtherNet\/IP định thời\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMô-đun hỗ trợ giao diện I\/O số mật độ cao trên các backplane PLC và mạng Profinet\/EtherNet\/IP định thời. Cách ly kênh giúp giảm nhiễu điện và hiện tượng chéo tín hiệu, trong khi khả năng tương thích firmware flash đảm bảo thay thế mô-đun không làm gián đoạn thời gian mạng hoặc bản đồ I\/O.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp (FAQ)\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eQ: Có thể lắp đặt 1492-IFM40F cùng với các mô-đun giao diện có cầu chì không?\u003cbr\u003eA: Có, mô-đun tương thích điện với các mô-đun IFM có cầu chì; tuy nhiên, nó không có bảo vệ cầu chì bên trong. Cầu chì ngoài phải tuân thủ giới hạn 2 A cho mỗi mạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eQ: Dòng điện tối đa cho mỗi mô-đun là bao nhiêu?\u003cbr\u003eA: Mô-đun hỗ trợ tổng dòng lên đến 12 A, với tối đa 2 A cho mỗi mạch riêng lẻ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eQ: Mô-đun có thể thay nóng trong tủ điều khiển đang cấp điện không?\u003cbr\u003eA: Không. Ngắt nguồn điện trước khi lắp hoặc tháo mô-đun để tránh gián đoạn tín hiệu hoặc nguy cơ điện giật.\u003c\/p\u003e\n\u003chr\u003e\n\u003ch3\u003eHướng dẫn lắp đặt tại hiện trường\u003c\/h3\u003e\n\u003cul class=\"list-paddingleft-2\"\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp\u003eLắp đặt trên thanh DIN với căn chỉnh và khoảng cách phù hợp để thông gió.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp\u003ePhân tách dây tín hiệu và dây nguồn để giảm thiểu ảnh hưởng nhiễu điện từ (EMI).\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp\u003eTiếp đất cáp có lớp che chắn ở một đầu theo tiêu chuẩn IEC 61131.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp\u003eĐảm bảo tiết diện dây nằm trong khoảng 12–22 AWG (0.2–4 mm²) để kẹp chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp\u003eXác nhận điện áp nguồn AC\/DC nằm trong mức 132 V trước khi cấp điện cho mô-đun.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e","brand":"Allen-Bradley","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":43438742667354,"sku":"1492-IFM40F","price":123.0,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0612\/4601\/3530\/files\/1492-IFM40F2.jpg?v=1780298243","url":"https:\/\/www.plcmasters.com\/vi\/products\/allen-bradley-1492-ifm40f-digital-interface-module","provider":"PLC Masters Ltd.","version":"1.0","type":"link"}